Công thức tính khối lượng riêng

537

Công thức tính khối lượng riêng, công thức tính khối lượng riêng trong hóa học, công thức tính khối lượng riêng theo khối lượng và thể tích…
Công thức tính khối lượng riêng

Công thức tính khối lượng riêng

\(D=\frac{m}{V}\)
D là khối lượng riêng của vật (kg/m3)
m là khối lượng của vật (kg)
V là thể tích của vật (m3)

Ví dụ áp dụng công thức tính khối lượng riêng

Ví dụ 1:
Một hộp sữa Ông thọ có khối lượng 397g và có thể tích 320cm3. Hãy tính khối lượng riêng của sữa trong hộp theo đơn vị kg/m3

Hướng dẫn giải

Ta có :
\(m = 397g = 0,397kg{\rm{ }};{\rm{ }}V = {\rm{ }}320c{m^3} = 0,00032{m^3}\)

\({\rm{ }}D{\rm{ }} = {\rm{ }}\frac{m}{V} = {\rm{ }}0,397/0,00032{\rm{ }} \approx {\rm{ }}1240,6{\rm{ }}(kg/{m^3})\)

Ví dụ 2:
Biết 10 lít cát có khối lượng 15 kg

a) Tính thể tích của 1 tấn cát

b) Tính trọng lượng của 1 đống cát 3m3

Tóm tắt :
\(V = 10l = 0,01{m^3}\);

m1 = 15kg

m2= 1 tấn = 1000kg

a. V=? ;

b. P =? ; \(V = 3{m^3}\)

Hướng dẫn giải
a. Khối lượng riêng của cát: \(D = \frac{m}{V} = \frac{{15}}{{0.01}} = 1500{\rm{ }}(kg/{m^3})\)

Thể tích 1 tấn cát : \(V = \frac{m}{V} = \frac{{1000}}{{1500}} = 0,667{\rm{ }}({m^3})\)

b. Trọng lượng 1 đống cát 3m3: \(P = d{\rm{ }}{\rm{.}}V{\rm{ }} = 10{\rm{ }}.1500{\rm{ }}.3{\rm{ }} = {\rm{ }}45000N\)

Công thức tính khối lượng riêng
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here